Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: DOC
Số trang: 199 trang
Dung lượng: 693 KB

Giới thiệu nội dung

Phát Triển Kỹ Năng Giao Tiếp Cho Trẻ Khiếm Thị Kèm Rối Loạn Phổ Tự Kỷ 5-6 Tuổi Thông Qua Chơi

Tác giả: Thị Hoàng Yến

Lĩnh vực: Khoa học Giáo dục

Nội dung tài liệu:

Tài liệu này trình bày kết quả nghiên cứu về việc phát triển Kỹ Năng Giao Tiếp (KNGT) cho trẻ 5-6 tuổi khiếm thị kèm rối loạn phổ tự kỷ (RLPTK) thông qua hoạt động chơi. Nghiên cứu tập trung vào việc phân tích các phương pháp và đánh giá mức độ thực hiện KNGT của nhóm trẻ này. Các phương pháp nghiên cứu bao gồm nghiên cứu lý luận và nghiên cứu thực nghiệm, với mục tiêu đề xuất các biện pháp can thiệp hiệu quả. Tài liệu cũng làm rõ vai trò của chơi trong việc thúc đẩy sự phát triển KNGT, đặc biệt đối với trẻ có những khó khăn về thị giác và rối loạn phổ tự kỷ.

Mục lục chi tiết:

  • 1. Lý do chọn đề tài
  • 6.2.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
  • Nhóm phương pháp nghiên cứu thực nghiệm
  • Biện pháp phát triển KNGT cho trẻ khiếm thị kèm rối loạn phổ tự kỷ
  • Ảnh hưởng của khuyết tật thị giác và rối loạn phổ tự kỷ đến sự phát triển của trẻ
  • Nghiên cứu về việc phát triển KNGT cho trẻ khiếm thị kèm RLPTK thông qua chơi
  • 2.
  • Thực hiện được kĩ năng ngay cả khi có hỗ trợ
  • Không thực hiện được
  • Thực hiện được thành thục kĩ năng không cần trợ giúp
  • Thực hiện được thành thạo nhóm KNGT của trẻ khiếm thị kèm RLPTK 5-6 tuổi
  • Bảng 2.2 Tổng hợp so sánh mức độ
  • Chú ý và lắng nghe
  • 2. Nhóm kĩ năng sử dụng các phương tiện giao tiếp
  • Các phương tiện giao tiếp để thể hiện nhu cầu của bản thân
  • 3. Nhóm
  • Cung cấp thêm thông tin
  • 4. Nhóm kĩ năng nhận biết và thể hiện cảm xúc
  • Thể hiện cảm xúc
  • Tương tác trong nhóm bạn
  • 5. Nhóm kĩ năng
  • Điều chỉnh tư thế và khoảng cách trong giao tiếp
  • Quá trình thực hiện các nhóm KNGT trẻ khiếm thị kèm RLPTK đều thực hiện ở mức độ thấp với đi
  • Các tiêu chí KNGT nhóm tiêu chí
  • Tiêu chí Kĩ năng
  • ĐTB
  • Độ lệch
  • Chuẩn
  • Thứ bậc
  • Tập
  • Phản hồi khi được gọi tên
  • Quay về phía người đang gia
  • Về phía người đang giao tiếp cùng
  • Giao tiếp cùng
  • Khác khi đang nói
  • 4. Thu hút sự chú ý của người khác vào mình
  • Khác vào mình
  • 5. Chuyển sự chú ý của người khác vào cái mà t
  • Khác vào cái mà trẻ đang quan tâm
  • Không có kĩ năng nào trong 5 kĩ năng thuộc nhóm TC1 này mà trẻ có thể thực hiện thành thục. Trong
  • G tiện giao tiếp để thể hiện nhu cầu của bản thân
  • Bảng 2.4. So sánh mức độ t
  • Giao tiếp để thể hiện nhu cầu của bản thân
  • 6. Sử dụng chuyển động cơ thể
  • 7. Sử dụng cử chỉ điệu bộ, nét mặt, âm thanh vô hoá
  • Nét mặt, âm thanh vô hoá
  • Tượng cụ thể (vật thật, mô phỏng, mô hình,…)
  • 9. Sử dụng các biểu tượng
  • Trừu tượng: chữ cái ngón tay, dấu hiệu bàn tay, chữ nổi, biểu đồ nổi