Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 128 trang
Dung lượng: 3 MB

Giới thiệu nội dung

Thiết kế nhà ga phân bố sâu Thị Nghè

Tác giả: Nguyễn Văn Đức

Lĩnh vực: Xây dựng Đường sắt Metro

Nội dung tài liệu:

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư tập trung vào việc thiết kế nhà ga phân bố sâu Thị Nghè, nằm tại vị trí đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thuộc Tuyến Metro số 3B tại Thành phố Hồ Chí Minh. Công trình này được đề xuất nhằm giải quyết tình trạng ùn tắc giao thông đô thị và tối ưu hóa việc sử dụng đất. Đồ án bao gồm các phân tích chi tiết về điều kiện quy hoạch, địa chất thủy văn, lưu lượng hành khách, cũng như các phương án kết cấu và phương pháp thi công.

Mục lục chi tiết:

  • PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
    • 1.1. TÊN ĐỀ TÀI
    • 1.2. TÀI LIỆU THAM KHẢO
    • 1.3. MỤC TIÊU ĐỒ ÁN
    • 1.4. NGHIỆM THU ĐỒ ÁN
  • PHẦN II: THIẾT KẾ NHÀ GA PHÂN BỐ SÂU THỊ NGHÈ
    • CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN
      • 1.1. CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ
        • 1.1.1. Điều kiện quy hoạch đô thị
        • 1.1.2. Vị trí phân bố nhà ga trên bình đồ của thành phố
          • 1.1.2.1. Vị trí phân bố nhà ga
          • 1.1.2.2. Trắc dọc tuyến và nhà ga
        • 1.1.3. Điều kiện địa chất thủy văn
          • 1.1.3.1. Điều kiện địa chất
          • 1.1.3.1. Điều kiện thủy văn
        • 1.1.4. Lưu lượng hành khách
      • 1.2. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GA TÀU
        • 1.2.1. Kích thước sân ga
        • 1.2.2. Kích thước các đoạn di chuyển của hành khách
      • 1.3. CÁC PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU GA METRO
        • 1.3.1. Cơ sở chung
        • 1.3.2. Phương án kết cấu nhà ga sâu thi bằng phương pháp Top Down
          • 1.3.2.1. Kết cấu của nhà ga thi công bằng phương pháp Top Down
            • a. Móng
            • b. Tường
            • c. Cột
            • d. Sàn
          • 1.3.2.2. Ưu điểm và nhược điểm của phương pháp Top-Down
            • a. Ưu điểm
            • b. Nhược điểm
        • 1.3.3. Phương án thi công nhà ga sâu bằng phương pháp Ba mái vòm
          • 1.3.3.1. Ga trụ cầu
            • a. Kết cấu
            • b. Các bước xây dựng chính của ga dạng trụ cầu
            • c. Ưu và nhược điểm của ga trụ cầu
          • 1.3.3.2. Ga dạng cột
            • a. Cấu tạo
            • b. Các bước xây dựng chính của ga dạng cột
            • c. Ưu và nhược điểm của nhà ga dạng cột
        • 1.3.4. So sánh phương án nhà ga thi công theo phương pháp Top Down và phương pháp Ba mái vòm
        • 1.3.5. Kết luận
          • 1.3.5.1. Yêu cầu của nhà ga Thị Nghè
          • 1.3.5.2. Sự phù hợp của phương án nhà thi công bằng phương pháp Top Down
      • 1.4. KẾT CẤU CỦA NHÀ GA
        • 1.4.1. Đoạn mẫu của nhà ga Metro
        • 1.4.2. Hệ thống thông gió
        • 1.4.3. Hệ thống thoát nước
        • 1.4.4. Hệ thống điện
    • CHƯƠNG II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT
      • 2.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN NHÀ GA
        • 2.1.1. Áp lực địa tầng
          • 2.1.1.1. Áp lực do đất đá thẳng đứng
          • 2.1.1.2. Áp lực địa tầng theo phương ngang
            • a. Áp lực ngang tác dụng lên tường chắn từ ngoài vào
            • b. Áp lực tác dụng lên tường chắn từ đáy nhà ga đến chân tường chắn phía trong
        • 2.1.2. Áp lực thủy tĩnh
          • 2.1.2.1. Công thức tính
          • 2.1.2.2. Tính toán
        • 2.1.3. Tải trọng bởi các phương tiện giao thông
          • 2.1.3.1. Các thông số thiết kế cơ bản
          • 2.1.3.2. Tính toán tải trọng tác dụng lên đỉnh hầm
            • a. Tải trọng đứng
            • b. Tải trọng ngang
          • 2.1.3.3. Tính toán tải trọng tác dụng lên sàn
            • a. Tải trọng đoàn tàu
            • b. Tải trọng người đi bộ, trang thiết bị trên sàn nhà ga
        • 2.1.4. Tải trọng bản thân nhà ga
        • 2.1.5. Tổng hợp tải trọng
      • 2.2. LỰA CHỌN SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN
        • 2.2.1. Cơ sở chung
        • 2.2.2. Lựa chọn sơ đồ tính toán và chương trình tính toán
          • 2.2.2.1. Lựa chọn sơ đồ tính toán
          • 2.2.2.2. Chương trình tính toán
        • 2.2.3. Các bước tính toán
          • a. Bước 1: Thiết lập sự phân tích
          • b. Bước 2: Khai báo vật liệu và thuộc tính
          • c. Bước 3: Mô hình hóa
          • d. Bước 4: Gán tải trọng
          • e. Bước 5: Thiết lập điều kiện biên
          • f. Bước 6: Phân tích
      • 2.3. TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ CHUYỂN VỊ
        • 2.3.1. Tính toán, so sánh và lựa chọn trường hợp tải tác dụng
        • 2.3.2. Nội lực và chuyển vị
          • 2.3.2.1. Tổng chuyển vị
          • 2.3.2.2. Tổng lực dọc
          • 2.3.2.3. Tổng lực cắt
          • 2.3.2.4. Tổng momen
      • 2.4. KIỂM TOÁN KẾT CẤU THEO ỨNG SUẤT KÉO VÀ NÉN
        • 2.4.1. Kiểm toán ứng suất nén
        • 2.4.2. Kiểm toán ứng suất kéo
      • 2.5. TÍNH TOÁN, BỐ TRÍ VÀ KIỂM TOÁN CỐT THÉP NHÀ GA
        • 2.5.1. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép tường
          • 2.5.1.1. Tính toán cốt thép dọc
            • a. Tính độ lệch tâm ban đầu
            • b. Tính hệ số uốn dọc
            • c. Tính toán độ lệch tâm
            • d. Xác định trường hợp lệch tâm
            • e. Tính cốt thép
            • f. Chọn và bố trí cốt thép
            • g. Kiểm tra
          • 2.5.1.2. Tính toán cốt thép đai
            • a. Chọn thông số ban đầu
            • b. So sánh điều kiện chịu cắt của bê tông với lực cắt Qmax
            • c. Khoảng cách thép đai cấu tạo
            • d. Tính khoảng cách cốt đai Smax
            • e. Tính khoảng cách cốt đai theo điều kiện cường độ
            • f. Tính khoảng cách cốt đai để tránh phá hoại dòn
            • g. Kiểm tra điều kiện chịu nén
        • 2.5.2. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép đỉnh nhà ga
          • 2.5.2.1. Tính toán cốt thép dọc
            • a. Tính độ lệch tâm ban đầu
            • b. Tính hệ số uốn dọc
            • c. Tính toán độ lệch tâm
            • d. Xác định trường hợp lệch tâm
            • e. Tính cốt thép
            • f. Chọn và bố trí cốt thép
            • g. Kiểm tra
          • 2.5.2.2. Tính toán cốt thép đai
            • a. Chọn thông số ban đầu
            • b. So sánh điều kiện chịu cắt của bê tông với lực cắt Qmax
            • c. Khoảng cách thép đai cấu tạo
            • d. Tính khoảng cách cốt đai Smax
            • e. Tính khoảng cách cốt đai theo điều kiện cường độ
            • f. Tính khoảng cách cốt đai để tránh phá hoại dòn
            • g. Kiểm tra điều kiện chịu nén
        • 2.5.3. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép sàn tầng 1 nhà ga
          • 2.5.3.1. Tính toán cốt thép dọc
          • 2.5.3.2. Tính toán cốt thép đai
            • a. Chọn thông số ban đầu
            • b. So sánh điều kiện chịu cắt của bê tông với lực cắt Qmax
            • c. Khoảng cách thép đai cấu tạo
        • 2.5.4. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép sàn tầng 2 nhà ga
          • 2.5.4.1. Tính toán cốt thép dọc
            • a. Tính độ lệch tâm ban đầu
            • b. Tính hệ số uốn dọc
            • c. Tính toán độ lệch tâm
            • d. Xác định trường hợp lệch tâm
            • e. Tính cốt thép
            • f. Chọn và bố trí cốt thép
            • g. Kiểm tra
          • 2.5.4.2. Tính toán cốt thép đai
            • a. Chọn thông số ban đầu
            • b. So sánh điều kiện chịu cắt của bê tông với lực cắt Qmax
            • c. Khoảng cách thép đai cấu tạo
            • d. Tính khoảng cách cốt đai Smax
            • e. Tính khoảng cách cốt đai theo điều kiện cường độ
            • f. Tính khoảng cách cốt đai để tránh phá hoại dòn
            • g. Kiểm tra điều kiện chịu nén
        • 2.5.5. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép sàn tầng 3 nhà ga
          • 2.5.5.1. Tính toán cốt thép dọc
          • 2.5.5.2. Tính toán cốt thép đai
            • a. Chọn thông số ban đầu
        • 2.5.6. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép sàn đáy nhà ga
          • 2.5.6.1. Tính toán cốt thép dọc
            • a. Tính độ lệch tâm ban đầu
            • b. Tính hệ số uốn dọc
            • c. Tính toán độ lệch tâm
            • d. Xác định trường hợp lệch tâm
            • e. Tính cốt thép
            • f. Chọn và bố trí cốt thép
            • g. Kiểm tra
          • 2.5.6.2. Tính toán cốt thép đai
            • a. Chọn thông số ban đầu
            • b. So sánh điều kiện chịu cắt của bê tông với lực cắt Qmax
            • c. Khoảng cách thép đai cấu tạo
            • d. Tính khoảng cách cốt đai Smax
            • e. Tính khoảng cách cốt đai theo điều kiện cường độ
            • f. Tính khoảng cách cốt đai để tránh phá hoại dòn
            • g. Kiểm tra điều kiện chịu nén
        • 2.5.7. Tính toán, bố trí và kiểm toán cốt thép cột
          • a. Xác định cốt đai xoắn cấu tạo tối thiểu
          • b. Điều kiện về cường độ
          • c. Chọn và bố trí cốt thép
          • d. Kiểm tra
    • CHƯƠNG III: THIẾT KẾ THI CÔNG NHÀ GA
      • 3.1. CÔNG NGHỆ THI CÔNG NHÀ GA
        • 3.1.1. Sơ đồ tổng quát xây dựng nhà ga
        • 3.1.2. Đào và gia cố hố móng
        • 3.1.3. Chuẩn bị đáy nền
          • 3.1.3.1. Thi công cọc khoan nhồi
          • 3.1.3.2. Tính toán cột chống đứng
        • 3.1.4. Thi công vỏ nhà ga
        • 3.1.5. Công tác chống thấm
        • 3.1.6. Biện pháp lắp đặt đường ray
        • 3.1.7. Lắp đặt các thiết bị phụ trợ trong quá trình thi công
      • 3.2. TỔ CHỨC THI CÔNG NHÀ GA
        • 3.2.1. Nguyên tắc thiết kế, tổ chức thi công
        • 3.2.2. Công tác tổ chức kỹ thuật
          • 3.2.2.1. Giai đoạn 1
            • a. Biện pháp tổ chức
            • b. Xây dựng mạng lưới giao thông ngoài mặt bằng xây dựng
          • 3.2.2.2. Giai đoạn 2
        • 3.2.3. Lập bảng tiến độ thi công
      • 3.3. AN TOÀN LAO ĐỘNG
        • 3.3.1. Huấn luyện an toàn lao động
        • 3.3.2. Chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp
          • 3.3.2.1. Trưởng nhóm ứng cứu, đội điều phối và đội ứng cứu tình huống khẩn cấp
          • 3.3.2.2. Sơ cấp cứu
          • 3.3.2.3. Phương pháp ứng tình huống cứu khẩn cấp trong trường hợp hỏa hoạn
          • 3.3.2.4. Phương pháp ứng cứu tình huống khẩn cấp trong trường hợp tràn đổ hoặc rò rỉ hóa chất
          • 3.3.2.5. Phương pháp ứng cứu các tình huống khẩn cấp trong các tường hợp khác
          • 3.3.2.6. Phương pháp khôi phục
        • 3.3.3. Kiểm soát các quy trình lao động
        • 3.3.4. Phân tích an toàn công việc (JSA), đánh giá rủi ro và giấy phép làm việc
      • 3.3. PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
        • 3.3.1. Kiểm soát ô nhiễm không khí
        • 3.3.2. Kiểm soát tiếng ồn
        • 3.3.3. Kiểm soát rung
        • 3.3.4. Kiểm soát ô nhiễm nguồn nước
          • 3.3.4.1. Nước thải thi công
          • 3.3.4.2. Nước mưa
          • 3.3.4.3. Nước thải sinh