Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 94 trang
Dung lượng: 757 KB

Giới thiệu nội dung

Chiến lược Đại dương Xanh và Thực tiễn Áp dụng tại Việt Nam

Tác giả: Chu Thị Thuý Linh

Lĩnh vực: Kinh tế Đối ngoại

Nội dung tài liệu:

Khóa luận tập trung nghiên cứu về “Chiến lược Đại dương Xanh” – một khái niệm đề cập đến việc tạo ra không gian thị trường mới, chưa bị cạnh tranh hoặc có cạnh tranh thấp, thay vì đối đầu trong các thị trường đã bão hòa (“Đại dương Đỏ”).
Nội dung tài liệu đi sâu vào phân tích khái niệm, nguyên tắc và công cụ của chiến lược Đại dương Xanh trên phạm vi toàn cầu, đồng thời khảo sát tình hình thực tiễn áp dụng tại Việt Nam.
Đề tài đề cập đến bối cảnh kinh tế Việt Nam sau khi gia nhập WTO, những thách thức và cơ hội trong việc áp dụng chiến lược này.
Bên cạnh đó, khóa luận còn đưa ra các bài học kinh nghiệm từ quốc tế và đề xuất giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả áp dụng chiến lược Đại dương Xanh cho các doanh nghiệp Việt Nam, bao gồm cả những doanh nghiệp đã và chưa áp dụng chiến lược này.

Mục lục chi tiết:

  • Lời mở đầu
  • Chương 1: Tổng quan về chiến lược đại dương xanh trên thế giới
    • 1.1. Khái niệm chiến lược đại dương xanh
      • 1.1.1. Khái niệm và tính ưu việt của đại dương xanh
      • 1.1.2. Tính tương đối của khái niệm “Đại dương xanh”
      • 1.1.3. Khái niệm và các nguyên tắc của chiến lược đại dương xanh
        • 1.1.3.1. Khái niệm chiến lược đại dương xanh
        • 1.1.3.2. Các nguyên tắc của chiến lược đại dương xanh
      • 1.1.4. Các công cụ phân tích chiến lược đại dương xanh
        • 1.1.4.1. Sơ đồ chiến lược
        • 1.1.4.2. Khuôn khổ 4 hành động
        • 1.1.4.3 Mô hình mạng: loại bỏ – cắt giảm – gia tăng – hình thành
    • 1.2. Hình thành chiến lược đại dương xanh (4 nguyên tắc)
      • 1.2.1. Nguyên tắc 1: Vẽ lại ranh giới thị trường
        • 1.2.1.1. Định hướng về các ngành sản phẩm thay thế
        • 1.2.1.2. Định hướng theo các nhóm chiến lược trong ngành
        • 1.2.1.3. Xem xét nhu cầu của chuỗi khách hàng khác nhau
        • 1.2.1.4 Xem xét khả năng cung cấp sản phẩm chính kèm theo những sản phẩm và dịch vụ bổ sung
        • 1.2.1.5. Chú trọng tới mức độ hấp dẫn đối với người mua
        • 1.2.1.6. Định hướng theo thời gian
      • 1.2.2. Nguyên tắc 2: Tập trung vào tổng thể chứ không tập trung vào các con số chi tiết
      • 1.2.3. Nguyên tắc 3: Vươn ra ngoài nhu cầu hiện tại
      • 1.2.4 Nguyên tắc 4: Xây dựng mô hình kinh doanh mới dựa trên trình tự hợp lý
    • 1.3. Thực hiện chiến lược đại dương xanh
      • 1.3.1. Nguyên tắc 5: Vượt qua những trở ngại về tổ chức
      • 1.3.2. Nguyên tắc 6: Vận dụng quy trình quản lý 3E
    • 1.4. Ví dụ minh họa về thực tiễn thành công trong chiến lược đại dương xanh của công ty rượu vang Casella Wines (Úc)
      • 1.4.1. Tình hình thị trường rượu vang nước Mỹ
      • 1.4.2. Các công cụ phân tích
      • 1.4.3. Vẽ lại ranh giới thị trường
      • 1.4.4 Vươn ra ngoài nhu cầu hiện tại
      • 1.4.5 Thành công trong quá trình thực hiện
  • Chương 2: Thực tiễn áp dụng chiến lược đại dương xanh vào Việt Nam
    • 2.1. Bối cảnh nền kinh tế Việt Nam sau hơn 2 năm gia nhập WTO
      • 2.1.1. Sự cạnh tranh khốc liệt trên thị trường
        • 2.1.1.1. Cam kết cắt giảm thuế nhập khẩu khiến cạnh tranh càng khó khăn hơn.
        • 2.1.1.2. Hàng Việt Nam xuất khẩu ra thị trường thế giới sẽ cạnh tranh trực tiếp với hàng của các nước khác.
      • 2.1.2. Việt Nam chịu ảnh hưởng nặng nề của khủng hoảng kinh tế toàn cầu
    • 2.2. Thực tiễn áp dụng thành công chiến lược đại dương xanh tại Việt Nam.
      • 2.2.1. Khái quát tình hình áp dụng chiến lược đại dương xanh ở Việt Nam
      • 2.2.2. Một số doanh nghiệp áp dụng thành công chiến lược đại dương xanh tiêu biểu ở Việt Nam.
        • 2.2.2.1. Vinagame: Phát triển trò chơi trực tuyến
        • 2.2.2.2. Phở 24 – mô hình kinh doanh ẩm thực có bài bản đầu tiên ở Việt Nam
        • 2.2.2.3 Tracy – chuỗi cửa hàng một giá kinh doanh quần áo ở phía Bắc
    • 2.3. Thuận lợi và khó khăn về áp dụng chiến lược đại dương xanh tại Việt Nam.
      • 2.3.1. Thuận lợi về áp dụng chiến lược đại dương xanh.
        • 2.3.1.1. Thị trường Việt Nam còn nhiều tiềm năng chưa khai thác hết
        • 2.3.1.2 Đội ngũ nhân sự chất lượng cao được đào tạo từ nước ngoài trở về.
      • 2.3.2. Khó khăn về áp dụng chiến lược đại dương xanh.
        • 2.3.2.1. Những rào cản về tín dụng
        • 2.3.2.2. Hạn chế về trình độ người lao động.
        • 2.3.2.3. Hạn chế về quy mô và công nghệ
        • 2.3.2.4. Rủi ro từ sự bắt chước của các đối thủ cạnh tranh.
  • Chương 3: Bài học từ kinh nghiệm một số nước trên thế giới và giải pháp nhằm tăng cường áp dụng chiến lược đại dương xanh tại Việt Nam
    • 3.1. Bài học kinh nghiệm từ một số nước trên thế giới
      • 3.1.1. Curves (Mỹ) và UkeU (Anh) – bài học về việc quan tâm đến tâm lý và nhu cầu của khách hàng.
      • 3.1.2. QB House (Nhật) – thành công nhờ thay đổi định hướng chức năng- cảm xúc của ngành.
      • 3.1.3. JCDecaux ( Pháp) – cách thức thu hút những người chưa mua hàng của doanh nghiệp.
      • 3.1.4. Novo Nordisk (Đan Mạch) – tạo ra đại dương xanh nhờ việc tập trung vào nhóm khách hàng trước đây không được chú ý tới.
      • 3.1.5. Tập đoàn sản xuất thang máy Elco (Mỹ)- vận dụng nguyên tắc quản lý 3 E vào thực tiễn
    • 3.2. Giải pháp đối với các doanh nghiệp trong việc tăng cường áp dụng chiến lược đại dương xanh tại Việt Nam.
      • 3.2.1.Giải pháp đối với các doanh nghiệp chưa áp dụng chiến lược đại dương xanh
        • 3.2.1.1. Chú trọng hoạt động nghiên cứu và phân tích thị trường
        • 3.2.1.2. Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi, đủ mạnh để thực hiện chiến lược đại dương xanh
      • 3.2.2. Giải pháp đối với các doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược đại dương xanh.
        • 3.2.2.1 Nhanh chóng tạo dựng được tên tuổi trước khi mô hình bị bắt chước
        • 3.2.2.2. Xác định đúng thời điểm tái đổi mới giá trị
      • 3.2.3. Giải pháp từ phía chính phủ
        • 3.2.3.1. Chú trọng đào tạo nhân lực chất lượng cao và có chính sách thu hút nhân tài về nước.
        • 3.2.3.2. Đảm bảo quyền sở hữu trí tuệ và có chế tài xử lý những trường hợp vi phạm.
        • 3.2.3.3. Hoàn thiện bộ máy hành chính và xóa bỏ bớt những rào cản hạn chế kinh doanh
  • Kết luận
  • Danh mục tài liệu tham khảo