Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 117 trang
Dung lượng: 892 KB

Giới thiệu nội dung

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH MINH BẠCH THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT NGÀNH NGUYÊN VẬT LIỆU TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Tác giả: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

Lĩnh vực: KINH TẾ

Nội dung tài liệu:

Luận văn này tập trung nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến tính minh bạch thông tin trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết thuộc ngành nguyên vật liệu trên thị trường chứng khoán Việt Nam, với giai đoạn dữ liệu từ năm 2004 đến 2017. Nghiên cứu kế thừa các công trình trước đó, đồng thời cập nhật trong bối cảnh chính sách mới và các quy định chặt chẽ hơn về công bố thông tin. Đề tài sử dụng phương pháp nghiên cứu định lượng, áp dụng mô hình hồi quy dữ liệu bảng để đánh giá tác động của các nhân tố tài chính và quản trị công ty đến tính minh bạch thông tin. Các kết quả nghiên cứu sẽ cung cấp cái nhìn sâu sắc, giúp các nhà đầu tư, doanh nghiệp và cơ quan quản lý đưa ra các quyết định hiệu quả, góp phần nâng cao tính minh bạch và sự phát triển bền vững của thị trường chứng khoán Việt Nam.

Mục lục chi tiết:

  • TRANG PHỤ BÌA
  • LỜI CAM ĐOAN
  • MỤC LỤC
  • DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
  • DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
  • DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
  • TÓM TẮT
  • ABSTRACT
  • PHẦN MỞ ĐẦU
    • 1. Tính cấp thiết của đề tài
    • 2. Mục tiêu nghiên cứu
    • 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
    • 4. Phương pháp nghiên cứu
    • 5. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
    • 6. Cấu trúc của luận văn
  • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
    • 1.1 Nghiên cứu về minh bạch thông tin trên BCTC
      • 1.1.1 Sự minh bạch thông tin trên BCTC
      • 1.1.2 Các phương pháp đo lường mức độ minh bạch thông tin trên BCTC
        • 1.1.2.1 Chỉ số CIFAR của IAAT (1995)
        • 1.1.2.2 Chỉ số T&D của Standard & Poor’s (2001)
        • 1.1.2.3 Hệ thống xếp hạng mức độ công bố và minh bạch hóa thông tin IDTRS (2003)
        • 1.1.2.4 Đo lường công bố và minh bạch thông tin theo nguyên tắc Quản trị công ty của OECD (2004)
        • 1.1.2.5 Chỉ số GTI của Singapore (2009)
    • 1.2 Nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến minh bạch thông tin trên BCTC
      • 1.2.1 Nghiên cứu nước ngoài
      • 1.2.2 Nghiên cứu trong nước
    • 1.3 Khoảng trống nghiên cứu và xác định vấn đề nghiên cứu của đề tài
      • 1.3.1 Khoảng trống nghiên cứu
      • 1.3.2 Vấn đề nghiên cứu
  • TỔNG KẾT CHƯƠNG 1
  • CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
    • 2.1 Khái quát chung về BCTC và minh bạch thông tin trên BCTC
      • 2.1.1 Khái quát chung về BCTC
      • 2.1.2 Khái niệm minh bạch thông tin BCTC và tầm quan trọng của minh bạch thông tin BCTC
        • 2.1.2.1 Khái niệm minh bạch thông tin BCTC
        • 2.1.2.2 Tầm quan trọng của minh bạch thông tin BCTC
      • 2.1.3 Khái niệm thị trường chứng khoán
    • 2.2 Cơ sở lý thuyết
      • 2.2.1 Lý thuyết thông tin hữu ích
        • 2.2.1.1 Nội dung lý thuyết
        • 2.2.1.2 Áp dụng lý thuyết cho vấn đề minh bạch TTTC của các CTNY
      • 2.2.2 Lý thuyết về thông tin bất cân xứng
        • 2.2.2.1 Nội dung lý thuyết
        • 2.2.2.2 Áp dụng lý thuyết cho vấn đề minh bạch TTTC của các CTNY
      • 2.2.3 Lý thuyết tiết kiệm chi phí thông tin
        • 2.2.3.1 Nội dung lý thuyết
        • 2.2.3.2 Áp dụng lý thuyết cho vấn đề minh bạch TTTC của các CTNY
      • 2.2.4 Lý thuyết đại diện
        • 2.2.4.1 Nội dung lý thuyết
        • 2.2.4.2 Áp dụng lý thuyết cho vấn đề minh bạch TTTC của các CTNY
    • 2.3 Tổng quan về các CTNY ngành hàng nguyên vật liệu trên HSX
    • 2.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến minh bạch thông tin BCTC các CTNY ngành nguyên vật liệu trên TTCK Việt Nam
      • 2.4.1 Các nhân tố đặc điểm tài chính
        • 2.4.1.1 Quy mô công ty
        • 2.4.1.2 Đòn bẩy tài chính
        • 2.4.1.3 Lợi nhuận
        • 2.4.1.4 Hiệu suất sử dụng tài sản
        • 2.4.1.5 Tài sản đảm bảo
      • 2.4.2 Các nhân tố đặc điểm quản trị công ty
        • 2.4.2.1 Công ty kiểm toán
        • 2.4.2.2 Tỷ lệ sở hữu cổ đông nhà nước
        • 2.4.2.3 Mức độ sở hữu tập trung
        • 2.4.2.4 Mức sở hữu cổ đông nước ngoài
        • 2.4.2.5 Cơ cấu HĐQT
    • 2.5 Mô hình và giả thuyết nghiên cứu
      • 2.5.1 Mô hình nghiên cứu
      • 2.5.2 Các giả thuyết về các nhân tố ảnh hưởng đến minh bạch thông tin BCTC
        • 2.5.2.1 Nhóm giả thuyết ảnh hưởng của các nhân tố đặc điểm tài chính
        • 2.5.2.2 Nhóm giả thuyết ảnh hưởng của các nhân tố đặc điểm quản trị công ty
  • TỔNG KẾT CHƯƠNG 2
  • CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
    • 3.1 Thiết kế nghiên cứu
      • 3.1.1 Quy trình nghiên cứu
      • 3.1.2 Phương pháp nghiên cứu
        • 3.1.2.1 Phương pháp định lượng
        • 3.1.2.2 Mô tả thống kê
        • 3.1.2.3 Phân tích hồi quy
    • 3.2 Mô hình nghiên cứu dự kiến
    • 3.3 Đo lường các biến nghiên cứu
      • 3.3.1 Biến phụ thuộc
        • 3.3.1.1 Căn cứ đo lường biển phụ thuộc
        • 3.3.1.2 Đo lường biến phụ thuộc
        • 3.3.1.3 Chỉ số mức độ minh bạch thông tin trên BCTC
      • 3.3.2 Biến độc lập
    • 3.4 Thu thập dữ liệu
    • 3.5 Phương pháp ước lượng mô hình
      • 3.5.1 Lựa chọn mô hình
      • 3.5.2 Kiểm định các khuyết tật của mô hình
  • TỔNG KẾT CHƯƠNG 3
  • CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
    • 4.1 Thống kê các tiêu chí phản ánh mức độ minh bạch thông tin trên BCTC
      • 4.1.1 Sự tin cậy, đầy đủ và nhất quán
      • 4.1.2 Sự kịp thời
      • 4.1.3 Tính trung thực
      • 4.1.4 Sự thuận tiện
    • 4.1.5 Mức độ minh bạch thông tin trên BCTC
    • 4.2 Thống kê mô tả các biến trong mô hình nghiên cứu
    • 4.3 Mối quan hệ tương quan giữa các biến trong mô hình
      • 4.3.1 Kiểm định đa cộng tuyến: VIF và ma trận tương quan
        • 4.3.1.1 Phân tích tương quan
        • 4.3.1.2 Phân tích hồi quy bội
    • 4.4 Ước lượng mô hình và kiểm định các giả thuyết
      • 4.4.1 Phân tích các mô hình Pooled OSL, REM, FEM
      • 4.4.2 Kiểm tra các khuyết tật trong mô hình hồi quy
      • 4.4.3 Kiểm tra hiện tượng phương sai sai số thay đổi
      • 4.4.4 Kiểm tra hiện tượng tự tương quan giữa các phần dư
  • TỔNG KẾT CHƯƠNG 4
  • CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
    • 5.1 Kết luận
    • 5.2 Các hàm ý và đề xuất từ kết quả nghiên cứu
      • 5.2.1. Các hàm ý rút ra từ kết quả nghiên cứu
        • 5.2.1.1 Đối với nhân tố Quy mô doanh nghiệp
        • 5.2.1.2 Đối với nhân tố mức sinh lời
        • 5.2.1.3 Đối với nhân tố hiệu suất sử dụng tài sản
        • 5.2.1.4 Đối với nhân tố tài sản đảm bảo
        • 5.2.1.5 Đối với nhân tố chủ thể kiểm toán
        • 5.2.1.6 Đối với nhân tố sở hữu cổ đông nhà nước
        • 5.2.1.7 Đối với nhân tố mức sở hữu cổ đông nước ngoài
        • 5.2.1.8 Đối với đòn bẩy tài chính
      • 5.2.2 Một số đề xuất nhằm tăng cường tính minh bạch thông tin trên BCTC của các CTNY
        • 5.2.2.1 Đối với các công ty niêm yết
        • 5.2.2.2 Đối với cơ quan quản lý nhà nước
        • 5.2.2.3 Đối với doanh nghiệp kiểm toán và hội nghề nghiệp kiểm toán
        • 5.2.2.4 Đối với nhà đầu tư
    • 5.3 Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo
  • TỔNG KẾT CHƯƠNG 5
  • DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
    • TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
    • TÀI LIỆU TIẾNG ANH
  • PHỤ LỤC
    • PHỤ LỤC 01: TÓM LƯỢC TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU MINH BẠCH THÔNG TIN TRÊN BCTC
    • PHỤ LỤC 02: DANH SÁCH 58 CÔNG TY CHỌN MẪU NGHIÊN CỨU
    • PHỤ LỤC 03: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY