Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 120 trang
Dung lượng: 2 MB

Giới thiệu nội dung

NGHIÊN CỨU GIÁ TRỊ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI CHO SINH KẾ NGƯỜI DÂN VÙNG ĐỆM VƯỜN QUỐC GIA XUÂN THỦY, NAM ĐỊNH

Tác giả: Đặng Thị Huyền

Lĩnh vực: Khoa học Môi trường

Nội dung tài liệu:

Luận văn này tập trung nghiên cứu giá trị dịch vụ hệ sinh thái (HST) tại Vườn quốc gia Xuân Thủy (VQGXT) và mối liên hệ của các dịch vụ này với sinh kế của người dân vùng đệm. Nghiên cứu nhằm làm sáng tỏ hiện trạng sử dụng các dịch vụ HST, các tác động của con người và đề xuất các giải pháp quản lý, bảo vệ, phát triển VQGXT, đồng thời tạo thu nhập và sinh kế bền vững cho cộng đồng địa phương.

Luận văn xác định các loại hình dịch vụ HST, phương tiện sinh kế, sự phụ thuộc vào việc sử dụng các chức năng của HST của người dân 5 xã vùng đệm, ước tính giá trị thu nhập từ các dịch vụ HST và đề xuất các giải pháp phát triển sản xuất bền vững, bảo vệ môi trường.

Mục lục chi tiết:

  • MỞ ĐẦU
  • CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN
    • 1.1. Cơ sở khoa học nghiên cứu giá trị dịch vụ hệ sinh thái
      • 1.1.1. Hệ sinh thái và các dịch vụ của chúng
      • 1.1.2. Mối quan hệ giữa dịch vụ hệ sinh thái đối với con người và sự phát triển kinh tế xã hội.
      • 1.1.3. Sinh kế 5 xã vùng đệm (VQGXT) phụ thuộc vào ĐNN
      • 1.1.4. Nghiên cứu giá trị dịch vụ hệ sinh thái
    • 1.2. Sử dụng tài nguyên phát triển sản xuất và bảo vệ môi trường.
  • Chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
    • 2.1. Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
    • 2.2. Phương pháp điều tra xã hội
    • 2.3. Phương pháp kế thừa…
    • 2.4. Phương pháp chuyên gia…
    • 2.5. Phương pháp đánh giá giá trị tài nguyên và môi trường (Đánh giá hệ sinh thái)
      • 2.5.1. Khái niệm tổng giá trị kinh tế:
      • 2.5.2. Các phương pháp tính giá trị kinh tế trong luận văn
    • 2.6. Phân tích chức năng.
      • 2.6.1. Chức năng sản xuất/dịch vụ cung cấp.
      • 2.6.2. Chức năng điều tiết/các dịch vụ điều tiết
      • 2.6.3. Chức năng hỗ trợ các dịch vụ hỗ trợ.
      • 2.6.4. Chức năng thông tin/dịch vụ văn hóa…
  • 2.7. Phân tích các chủ thể liên quan.
  • 2.8. Phương pháp phân tích tổng hợp:
  • 2.9. Phương pháp viễn thám, hệ thống thông tin địa lý:
  • Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ ĐÁNH GIÁ.
    • 3.1. Đánh giá khái quát đặc điểm tự nhiên, tài nguyên, môi trường và kinh tế xã hội khu vực nghiên cứu
      • 3.1.1. Đặc điểm tự nhiên
      • 3.1.2. Lịch sử hình thành, hiện trạng sử dụng, quản lý nguồn tài nguyên và các vấn đề tồn tại ở Vườn quốc gia Xuân Thủy.
        • 3.1.2.1. Lịch sử hình thành Vườn quốc gia Xuân Thủy.
        • 3.1.2.2. Hiện trạng sử dụng nguồn tài nguyên ĐNN
        • 3.1.2.3. Tác động của tự nhiên và nhân tạo đến môi trường, sinh thái VQGXT
        • 3.1.2.4. Thực trạng quản lý tài nguyên môi trường ở vùng lõi VQGXT ….
      • 3.1.3. Đặc điểm xã hội của 5 xã thuộc vùng đệm.
      • 3.1.4. Các sinh kế chính của người dân vùng đệm VQG Xuân Thủy.
        • 3.1.4.1. Nông nghiệp trồng lúa:
        • 3.1.4.2. Phát triển kinh tế biển.
        • 3.1.4.3. Thương mại dịch vụ
        • 3.1.4.4. Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp.
    • 3.2. Hiện trạng các HST và dịch vụ hệ sinh thái ở VQGXT.
      • 3.2.1. HST Rừng ngập mặn ven biển.
        • 3.2.1.1. Đặc tính rừng ngập mặn
        • 3.2.1.2. Hiện trạng quản lý.
        • 3.2.1.3. Các loại hình dịch vụ:.
      • 3.2.2. HST nước mặn nuôi trồng thủy sản (Đầm nuôi tôm)
        • 3.2.2.1. Đặc tính của các đầm nuôi tôm…
        • 3.2.2.2. Hiện trạng quản lý.
        • 3.2.2.3. Các dịch vụ:
      • 3.2.3. HST Bãi bồi ngập triều.
        • 3.2.3.1. Đặc tính của bãi bồi ngập triều
        • 3.2.3.2. Hiện trạng quản lý ở các diện tích này.
        • 3.2.3.3. Các dịch vụ
      • 3.2.4. HST Cồn cát..
        • 3.2.4.1. Đặc tính của cồn cát
        • 3.2.4.2. Hiện trạng quản lý.
        • 3.2.4.3. Các dịch vụ
      • 3.2.5. HST các kênh rạch (lạch triều, sông, biển)
        • 3.2.5.1. Đặc điểm thủy văn các lạch triều, sông, biển
        • 3.2.5.2. Hiện trạng quản lý.
        • 3.2.5.3. Các dịch vụ
    • 3.3. Giá trị kinh tế của các dịch vụ hệ sinh thái.
      • 3.3.1. Sản lượng tôm..
      • 3.3.2. Giá trị nuôi cua.
      • 3.3.3. Giá trị sản xuất rong câu..
      • 3.3.4. Sản lượng ngao..
      • 3.3.5. Đánh bắt cá
      • 3.3.6. Thu gom thực phẩm (khai thác thủ công)
      • 3.3.7. Mật ong.
      • 3.3.8. Giá trị phòng hộ đê biển
      • 3.3.9. Du lịch sinh thái
      • 3.3.7. Đánh giá giá trị kinh tế các dịch vụ hệ sinh thái đối với sinh kế người dân vùng đệm
        • 3.3.7.1. Giá trị kinh tế tổng cộng.
        • 3.3.7.2. Lợi ích của các chủ thể liên quan.
        • 3.3.7.3. Thảo luận về kết quả
    • 3.4. Đề xuất giải pháp phát triển sản xuất bền vững, bảo vệ môi trường
      • 3.4.1. Phát triển các phương tiện sinh kế khác nhau
      • 3.4.2. Đổi mới phương thức nuôi trồng thủy sản đặc biệt là nuôi tôm…………
      • 3.4.3. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường.
      • 3.4.4. Lồng ghép thông tin về giá trị kinh tế của VQG trong các chương trình giáo dục và truyền thông để nâng cao nhận thức của người dân.
      • 3.4.5. Mở rộng diện tích VQGXT
      • 3.4.6. Các nghiên cứu tiếp theo trong tương lai

DANH MỤC HÌNH

  • Hình 3.1:Khu vực nghiên cứu VQGXT
  • Hình 3.2:Bản đồ các hệ sinh thái Vườn quốc gia Xuân Thủy.
  • Hình 3.3:Rừng ngập mặn ở VQGXT
  • Hình 3.4:Đầm nuôi tôm
  • Hình 3.5:Đầm lầy ngập triều.
  • Hình 3.6:Sơ đồ phát triển của ngao
  • Hình 3.7:Cồn cát và rừng phi lao
  • Hình 3.8:Lạch triều.
  • Hình 3.9: Mô hình đầm nuôi tôm sinh thái..

DANH MỤC BẢNG

  • Bảng 1.1: Phân loại các dịch vụ hệ sinh thái trong báo cáo TEEB (TEEB, 2010a)
  • Bảng 1.2:Các thành tố quyết định đến sự phát triển kinh tế.
  • Bảng 1.3: Các hoạt động sinh kế phụ thuộc vào ĐNN
  • Bảng 1.4:Bảng so sánh cách nhìn nhận trong quản lý bảo vệ tài nguyên môi trường
  • Bảng 3.1:Các HST và diện tích của chúng ở VQG.
  • Bảng 3.2: Danh sách 11 loại chim hiếm VQGXT
  • Bảng 3.3: Hiện trạng nuôi tôm khu vực vùng đệm..
  • Bảng 3.4:Thống kê mô tả về hoạt động nuôi tôm…
  • Bảng 3.5:Lợi nhuận nuôi tôm tại Xuân Thủy.
  • Bảng 3.6: Diện tích nuôi ngao trong vùng đệm VQGXT.
  • Bảng 3.7:Thống kê mô tả hoạt động nuôi ngao
  • Bảng 3.8:Thu nhập ròng của mỗi cá nhân thông qua phỏng vấn
  • Bảng 3.9:Tổng thu nhập của những người khai thác thủy sản thủ công ở năm xã vùng đệm
  • Bảng 3.10:Giá thành hoạt động của khai thác thủ công.
  • Bảng 3.11:Chi phí tu bổ 20,7km đê biển không có rừng bảo vệ huyện Giao Thủy giai đoạn 2001-2010
  • Bảng 3.12:Chi phí đối với khách du lịch trong nước và nước ngoài thăm VQGXT
  • Bảng 3.13:Chi phí chuyển đổi đối với khách du lịch trong nước, nước ngoài.
  • Bảng 3.14:Giá trị kinh tế của các HST.

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

  • ĐDSH: Đa dạng sinh học
  • ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long
  • ĐNN: Đất ngập nước
  • HST: Hệ sinh thái
  • IUCN: Liên minh quốc tế bảo tồn thiên nhiên và tài nguyên thiên nhiên
  • MEA: Hiệp định môi trường đa phương
  • PES: Chi trả dịch vụ môi trường
  • SEEA: Hệ thống kế toán kinh tế và môi trường
  • TEEB: Giá trị kinh tế của hệ sinh thái và đa dạng sinh học
  • UNEP: Chương trình liên hiệp quốc về môi trường
  • UNESCO: Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hiệp quốc
  • VQG: Vườn quốc gia
  • VQGXT: Vườn quốc gia Xuân Thủy