Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 148 trang
Dung lượng: 2 MB

Giới thiệu nội dung

NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH NĂNG LỰC CẠNH TRANH ĐỘNG CỦA CÔNG TY TNHH SIEMENS VIỆT NAM

Tác giả: Huỳnh thị Thúy Hoa

Lĩnh vực: Kinh tế

Nội dung tài liệu:

Luận văn này tập trung nghiên cứu mô hình năng lực cạnh tranh động của Công ty TNHH Siemens Việt Nam, sử dụng phương pháp định lượng để xác định các yếu tố ảnh hưởng. Nghiên cứu đi sâu vào lý thuyết về nguồn lực động, xem xét các nghiên cứu trước đây và thực tiễn từ các chuyên gia kinh tế. Dữ liệu được thu thập thông qua bảng câu hỏi gửi cho khách hàng của công ty, sau đó xây dựng thang đo và kiểm định độ tin cậy bằng hệ số Cronbach’s Alpha. Phân tích nhân tố khám phá được áp dụng để đánh giá mức độ kết dính và ảnh hưởng của các biến cấu thành nhân tố đến năng lực cạnh tranh. Ban đầu, mô hình giả định năm nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh động là năng lực Marketing, định hướng kinh doanh, năng lực sáng tạo, năng lực tổ chức dịch vụ và danh tiếng doanh nghiệp. Tuy nhiên, quá trình nghiên cứu đã điều chỉnh mô hình với tám nhân tố, bao gồm định hướng kinh doanh, năng lực đáp ứng khách hàng, năng lực tổ chức dịch vụ, định hướng trong cạnh tranh, năng lực phản ứng đối thủ cạnh tranh, năng lực tiếp cận khách hàng, cam kết với khách hàng và năng lực sáng tạo. Kết quả phân tích hồi quy tuyến tính cho thấy năm nhân tố có ý nghĩa thống kê, trong đó năng lực đáp ứng khách hàng, định hướng kinh doanh và năng lực tổ chức dịch vụ có ảnh hưởng mạnh nhất.

Mục lục chi tiết:

  • Lời cam đoan
  • Lời cảm ơn
  • Tóm tắt luận văn
  • Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt
  • Danh mục các bảng, biểu
  • Danh mục các hình vẽ, đồ thị
  • CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
    • 1.1. Đặt vấn đề
    • 1.2. Mục tiêu nghiên cứu
    • 1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
    • 1.4. Phương pháp nghiên cứu
    • 1.5. Ý nghĩa đề tài
    • 1.6. Cấu trúc của luận văn
  • CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
    • 2.1. Cạnh tranh và một số lý thuyết về cạnh tranh truyền thống
    • 2.2. Lý thuyết về nguồn lực và đặc điểm của nguồn lực tạo lợi thế cho doanh nghiệp
      • 2.2.1. Lý thuyết về nguồn lực
      • 2.2.2. Đặc điểm của nguồn lực tạo lợi thế cho doanh nghiệp
        • 2.2.2.1. Nguồn lực có Giá trị
        • 2.2.2.2. Nguồn lực Hiếm
        • 2.2.2.3. Nguồn lực Khó bắt chước
        • 2.2.2.4. Nguồn lực Không thể thay thế
    • 2.3. Lý thuyết năng lực động
    • 2.4. Một số nghiên cứu liên quan đến năng lực động
    • 2.5. Mô hình nghiên cứu và chỉ số đánh giá các nhân tố năng lực cạnh tranh động
      • 2.5.1 Định nghĩa các nhân tố
        • 2.5.1.1. Năng lực Marketing
        • 2.5.1.2. Định hướng kinh doanh
        • 2.5.1.3. Năng lực sáng tạo
        • 2.5.1.4. Năng lực tổ chức dịch vụ
        • 2.5.1.5. Danh tiếng doanh nghiệp
      • 2.5.2. Mô hình nghiên cứu
      • 2.5.3. Chỉ số đánh giá các nhân tố của năng lực cạnh tranh động
    • 2.6. Tóm tắt
  • CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH SIEMENS VIỆT NAM & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
    • 3.1. Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Siemens Việt Nam
      • 3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển
      • 3.1.2. Ngành nghề kinh doanh và những sản phẩm, giải pháp của Công ty TNHH Siemens Việt Nam
        • 3.1.2.1. Ngành nghề kinh doanh
        • 3.1.2.2. Các sản phẩm và giải pháp của Công ty TNHH Siemens Việt Nam
      • 3.1.3. Bộ máy tổ chức quản lý
      • 3.1.4. Tình hình kinh doanh của Công ty
      • 3.1.5. Định hướng và mục tiêu phát triển của Công ty TNHH Siemens Việt Nam
    • 3.2. Phương pháp nghiên cứu
      • 3.2.1. Mục tiêu nghiên cứu
      • 3.2.2. Thiết kế nghiên cứu
      • 3.2.3. Nghiên cứu định tính
      • 3.2.4. Nghiên cứu định lượng
        • 3.2.4.1. Phạm vi, phương pháp chọn mẫu và kích thước mẫu
        • 3.2.4.2. Thiết kế bảng câu hỏi và thang đo
        • 3.2.4.3. Thu thập dữ liệu
      • 3.2.5. Phương pháp phân tích dữ liệu
        • 3.2.5.1. Kiểm định độ tin cậy của thang đo và phân tích nhân tố
        • 3.2.5.2. Hồi quy tuyến tính
        • 3.2.5.3. Xét lỗi của mô hình
  • CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
    • 4.1. Mô tả mẫu
      • 4.1.1. Thông tin mẫu theo loại hình doanh nghiệp
      • 4.1.2. Thông tin mẫu theo loại hình kinh doanh
      • 4.1.3. Thông tin mẫu theo thời gian giao dịch
      • 4.1.4. Thông tin mẫu theo kênh giao dịch
      • 4.1.5 Thông tin mẫu theo nhóm sản phẩm/ giải pháp
    • 4.2. Đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha và phân tích nhân tố
      • 4.2.1. Đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha
      • 4.2.2. Phân tích nhân tố
        • 4.2.2.1. Phân tích nhân tố biến độc lập
        • 4.2.2.2. Phân tích nhân tố biến phụ thuộc
    • 4.3. Mô hình nghiên cứu điều chỉnh
    • 4.4. Hồi quy tuyến tính
      • 4.4.1. Phân tích sự tương quan giữa các biến
      • 4.4.2. Phân tích hồi quy
      • 4.4.3. Xét lỗi của mô hình
    • 4.5. Kiểm định mức độ đánh giá của khách hàng đối với các nhân tố tác động đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
      • 4.5.1. Mức độ đánh giá của khách hàng đối với nhân tố định hướng kinh doanh
      • 4.5.2. Mức độ đánh giá của khách hàng đối với nhân tố năng lực đáp ứng khách hàng
      • 4.5.3. Mức độ đánh giá của khách hàng đối với nhân tố năng lực tổ chức dịch vụ
      • 4.5.4. Mức độ đánh giá của khách hàng đối với nhân tố định hướng trong cạnh tranh
      • 4.5.5. Mức độ đánh giá của khách hàng đối với nhân tố năng lực tiếp cận khách hàng
      • 4.5.6. Mức độ đánh giá của khách hàng đối với thang đo năng lực cạnh tranh động
    • 4.6. Tóm tắt kết quả nghiên cứu
  • CHƯƠNG 5: KIẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN
    • 5.1. Thảo luận về kết quả nghiên cứu
    • 5.2. Kiến nghị đối với công ty TNHH Siemens Việt Nam
      • 5.2.1. Năng lực đáp ứng khách hàng
      • 5.2.2. Định hướng kinh doanh
      • 5.2.3. Năng lực tô chức dịch vụ
      • 5.2.4. Định hướng trong cạnh tranh
      • 5.2.5. Năng lực tiếp cận khách hàng
      • 5.2.6. Xây dựng định hướng học hỏi trong môi trường làm việc
    • 5.3. Hạn chế của nghiên cứu này và kiến nghị đối với nghiên cứu tương lai
    • 5.4. Kết luận
  • Tài liệu tham khảo
  • Danh mục phụ lục