Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 94 trang
Dung lượng: 4 MB

Giới thiệu nội dung

Tổng đài Panasonic KX-TDA200

Tác giả: Phạm Công Nhân, Bùi Quốc Thanh, Huỳnh Trọng Nghĩa, Trịnh Hải Huy

Lĩnh vực: Viễn thông, Công nghệ thông tin

Nội dung tài liệu:

Tài liệu này trình bày chi tiết về hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200, một giải pháp tổng đài nội bộ (PBX) hỗn hợp IP PBX. Trong bối cảnh nhu cầu liên lạc ngày càng tăng cao, việc tối ưu hóa chi phí cho các cuộc gọi doanh nghiệp trở nên cấp thiết. Tài liệu tập trung vào việc giới thiệu các đặc tính kỹ thuật, khả năng mở rộng, các loại card cấu thành và tính năng của tổng đài KX-TDA200. Bên cạnh đó, tài liệu còn đề cập đến các hệ thống tổng đài khác như Hipath 3800 và công nghệ VoIP, nhằm cung cấp cái nhìn toàn diện về các giải pháp truyền thông trong doanh nghiệp.

Mục lục chi tiết:

  • Phần 1: Tổng đài Panasonic KX-TDA200
    • Chương I: Đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài KX-TDA200
      • 1.1. Khả năng của hệ thống
      • 1.2. Thiết bị đầu cuối tối đa
      • 1.3. Danh sách tuỳ chọn
      • 1.4. Tính năng của hệ thống
      • 1.5. Thành phần cấu tạo tổng đài
      • 1.6. Thông số kỹ thuật các loại card
        • 1.6.1. Card MPR (Main Processing Card)
        • 1.6.1.1. Card nhớ thuê bao MEC (Memory Expansion Crad)
        • 1.6.1.2. Card điều khiển từ xa RMT (Remote Card)
        • 1.6.2. Card nguồn PSU (Power Supply Unit)
        • 1.6.3. Card trung kế (Trunk Card)
          • 1.6.3.1. LCOT8/LCOT16
          • 1.6.3.2. BRI4/BRIS
          • 1.6.3.3. Card DID8
          • 1.6.3.4. Card E&M8
          • 1.6.3.5. Card trung kế T1
          • 1.6.3.6. Card trung kế E-1 (E1)
          • 1.6.3.7. PRI30
          • 1.6.3.8. Card VOIP 4/16 kênh (IP-GW4/16)
        • 1.6.4. Card thuê bao (Extension Card)
          • 1.6.4.1. Card dùng cho 4/8 CS (CSIF4/8)
          • 1.6.4.2. Card thuê bao số hỗn hợp (DIILC8)
          • 1.6.4.3. Card thuê bao số (DLC8/16)
          • 1.6.4.4. Card thuê bao thường (SLC8/16)
          • 1.6.4.5. Card 16 thuê bao thường với đèn báo (MSLC16)
        • 1.6.5. Card lựa chọn (Option Card)
          • 1.6.5.1. Card OPB3
          • 1.6.5.2. Card ECHO16