Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 110 trang
Dung lượng: 792 KB

Giới thiệu nội dung

Đặc Điểm Chung Về Địa Chất Vùng Mỏ

Lĩnh vực: Địa chất, Dầu khí

Nội dung tài liệu:
Tài liệu này mô tả chi tiết các đặc điểm địa chất của mỏ Bạch Hổ, nằm trong bồn trũng Cửu Long, thuộc thềm Sunda. Nội dung bao gồm lịch sử hình thành cấu trúc địa chất, các giai đoạn địa chất, đặc điểm các hệ trầm tích (Neogen, Paleogen, Kainozoi), cấu trúc địa chất, các đứt gãy, nếp uốn và lịch sử thăm dò, khai thác. Tài liệu cũng đề cập đến tiềm năng dầu khí và các phương án thiết kế giếng khoan.

Mục lục chi tiết:

  • ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ ĐỊA CHẤT VÙNG MỎ
  • 2.1. Đặc điểm cấu tạo địa chất.
  • 2.1.1. Trầm tích Neogen và Đệ Tứ.
  • a. Trầm tích Plioxen-Pleixtoxen ( điệp Biển Đông)
  • b. Trầm tích Mioxen:
  • Mioxen trên (điệp Đồng Nai):
  • Mioxen giữa (điệp Côn sơn):
  • Mioxen dưới (điệp Bạch Hổ):
  • 2.1.2. Trầm tích Paleogen:
  • a. Oligoxen trên (điệp Trà Tân):
  • b. Oligoxen dưới (điệp Trà Cú):
  • c. Các đá cơ sở (vỏ phong hoá):
  • 2.1.3. Đá móng kết tinh Kazozoi:
  • 2.2. Đặc điểm kiến tạo
  • 2.2.1. Nếp thuận số 1
  • 2.2.2. Nếp thuận số 2
  • 2.2.3. Nếp thuận số 3
  • 2.2.4. Nếp thuận số 4
  • 2.2.5. Nếp thuận số 5 và 6
  • 2.3. Lịch sử phát triển địa chất của mỏ
  • 2.3.1. Thời kì Menzozoi – đầu Kanozoi
  • 2.3.2. Giai đoạn Oligoxen sớm
  • 2.3.3. Giai đoạn Oligoxen muộn
  • 2.3.4. Giai đoạn Mioxen
  • 2.3.5. Giai đoạn Plioxen – Đệ Tứ
  • 2.4. Lịch sử thăm dò khai thác và tiềm năng vùng mỏ
  • 2.4.1. Lịch sử thăm dò khai thác
  • Giai đoạn trước 1975
  • Giai đoạn 1975 – 1980
  • Giai đoạn 1980 đến nay
  • 2.4.2. Tiềm năng vùng mỏ
  • PHẦN II
  • LẬP PHƯƠNG ÁN THI CÔNG GIẾNG KHOAN
  • CHƯƠNG I: THIẾT KẾ GIẾNG KHOAN
  • 1.Lựa chọn cấu trúc giếng khoan:
  • a. Cột ống chống phân cách nước biển ¢ 720 mm:
  • b. Cột ống chống dẫn hướng $ 508 mm:
  • c. Cột ống chống trung gian thứ nhất $ 340 mm:
  • d. Cột ống khai thác ¢ 245 mm:
  • 2. Tính toán cấu trúc giếng khoan,xác định chiều sâu đặt chân đế ống chống:
  • 2.1: Xác định chiều sâu đặt chân đế ống chống thứ II (từ dưới lên) ¢ 245 mm:
  • 2.2: Xác định chiều sâu đặt chân đế ống chống thứ III (từ dưới lên): $340 mm
  • 2.3: Xác định độ sâu đặt chân đế ống chống thứ IV: $508 mm
  • 2.5: Xác định độ sâu cho ống chống thứ V (từ dưới lên): $720 mm
  • 3. Thiết kế profin giếng khoan
  • 3.1. Mục đích và yêu cầu của Profin giếng khoan.
  • 3.2. Lựa chọn Profin giếng khoan.