Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 6 trang
Dung lượng: 416 KB

Giới thiệu nội dung

Quy định Tính Giá Đất Phi Nông Nghiệp

Tác giả: Không được cung cấp

Lĩnh vực: Quy định về đất đai

Nội dung tài liệu: Tài liệu này quy định về cách tính giá các loại đất phi nông nghiệp. Nội dung chi tiết bao gồm cách xác định giá đất mặt tiền đường phố, đất trong hẻm (với các yếu tố về chiều rộng và chiều sâu hẻm), đất sau 50m mặt tiền đường phố, giá đất ở tối thiểu tại đô thị, giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn, và đất phi nông nghiệp mặt tiền đường giao thông chính. Ngoài ra, tài liệu còn đề cập đến quy định tính giá đất khu vực giáp ranh, trong đó áp dụng giá của loại đất tương ứng hoặc giá bình quân của các đơn vị hành chính giáp ranh. Các bảng giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp chi tiết cho từng loại đất và khu vực cũng được cung cấp.

Mục lục chi tiết:

  • Quy định tính giá đất phi nông nghiệp
  • Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
  • Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1)
  • Đất trong hẻm
  • Loại hẻm và chiều rộng của hẻm (Hẻm chính, Hẻm phụ)
  • Chiều dài (độ sâu) của hẻm
  • Đất sau 50m mặt tiền đường phố (sau vị trí 1)
  • Trường hợp giá đất ở tại đô thị quy định tại điểm 1.2, điểm 1.3 khoản 1 mục IV, nhỏ hơn giá đất ở tối thiểu tại đô thị, thì tính bằng giá đất quy định tại khoản 2 mục VI.
  • Giá đất ở tối thiểu tại đô thị
  • Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
  • Đất phi nông nghiệp mặt tiền đường giao thông chính nhưng không phải là đất đô thị
  • Quy định tính giá khu vực đất giáp ranh
  • Phần B: Bảng giá các loại đất
  • I. Đất nông nghiệp
  • II. Bảng giá đất phi nông nghiệp