Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 111 trang
Dung lượng: 872 KB

Giới thiệu nội dung

Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán thuế GTGT tại Công ty Cổ phần Việt Xô

Tác giả: Bùi Thị Hồng

Lĩnh vực: Kế toán – Thuế

Nội dung tài liệu:
Luận văn này tập trung phân tích và đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán thuế Giá trị gia tăng (GTGT) tại Công ty Cổ phần Việt Xô. Tài liệu đi sâu vào các khía cạnh lý luận chung về thuế GTGT, bao gồm khái niệm, vai trò, cơ chế hoạt động và các quy định pháp lý liên quan. Đặc biệt, luận văn phân tích chi tiết về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, đối tượng không chịu thuế, căn cứ và phương pháp tính thuế GTGT. Bên cạnh đó, tài liệu cũng trình bày về thủ tục kê khai, nộp thuế và hoàn thuế GTGT, cũng như các yêu cầu quản lý và nhiệm vụ của kế toán thuế. Cuối cùng, luận văn đề cập đến các chứng từ kế toán sử dụng trong công tác kế toán thuế GTGT.

Mục lục chi tiết:

  • PHẦN I: LÍ LUẬN CHUNG VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  • I. LÍ LUẬN CHUNG VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
    • 1. Khái niệm
    • 2. Vai trò của thuế giá trị gia tăng trong lưu thông hàng hóa
    • 3. Cơ chế hoạt động của thuế giá trị gia tăng
    • 4. Vai trò của thuế giá trị gia tăng trong quản lý Nhà nước về kinh tế
  • II. CÁC QUY ĐỊNH CỦA THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
    • 1. Đối tượng chịu thuế
    • 2. Người nộp thuế
    • 3. Đối tượng không chịu thuế
    • 4. Căn cứ và phương pháp tính thuế giá trị gia tăng
      • 4.1. Giá tính thuế
        • 4.1.1. Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất kinh doanh bán ra hoặc cung ứng cho đối tượng khác
        • 4.1.2. Đối với hàng hoá nhập khẩu
        • 4.1.3. Đối với HHDV chịu thuế TTĐB
        • 4.1.4. Đối với HH bán theo phương thức trả góp, trả chậm
        • 4.1.5. Đối với dịch vụ đại lý tàu biển, môi giới, uỷ thác XNK và dịch vụ khác hưởng tiền công, hoa hồng
        • 4.1.6. Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi biếu tặng hoặc trả thay lương
        • 4.1.7. Đối với dịch vụ cho thuê tài sản
        • 4.1.8. Đối với hàng hoá dịch vụ cơ sở kinh doanh xuất để tiêu dùng, không phục vụ sản xuất kinh doanh hoặc dùng sản xuất kinh doanh hàng hoá dịch vụ không chịu VAT
        • 4.1.9. Đối với hoạt động in
        • 4.1.10. Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
        • 4.1.11. Đối với dịch vụ du lịch theo hinh thưc lữ hành, trọn gói (ăn, ở, đi lại)
        • 4.1.12. Đối với HHDV sử dụng hoá đơn đặc thù
      • 4.2. Thuế suất
        • 4.2.1. Thuế suất 0%: HHDV xuất khẩu và được coi như xuất khẩu và một số dịch vụ khác
        • 4.2.2. Thuế suất 5%: HHDV thiết yếu phục vụ cho nhu cầu của cộng đồng (15 nhóm)
        • 4.2.3. Thuế suất 10%: HHDV thông thường còn lại
  • III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GTGT
    • 1. Phương pháp khấu trừ thuế
    • 2. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng
    • 3. Xác định thuế GTGT phải nộp
  • IV. THỦ TỤC KÊ KHAI THUẾ, NỘP THUẾ
    • 1. Kê khai thuế
    • 2. Nộp thuế
    • 3. Hoàn thuế
  • V. YÊU CẦU QUẢN LÝ VÀ NHIỆM VỤ CỦA KẾ TOÁN THUẾ
    • 1. Yêu cầu quản lý thuế GTGT
    • 2. Nhiệm vụ kế toán thuế GTGT
      • 2.1. Mô tả công việc nhân viên kế toán thuế nói chung
        • 2.1.1. Trách nhiệm
        • 2.1.2. Quyền hạn
        • 2.1.3. Mối liên hệ công tác
      • 2.2. Nhệm vụ của kế toán thuế GTGT nói riêng
  • VI. PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
    • 1. Chứng từ kế toán