Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 120 trang
Dung lượng: 17 MB

Giới thiệu nội dung

json
{
“title”: “

Hoàn Thiện Công Tác Kế Toán Đáp Ứng Yêu Cầu Quản Lý Tại Trung Tâm Giám Định Chất Lượng Xây Dựng Đà Nẵng

“,
“author”: “NGUYỄN THÀNH TRUNG”,
“field”: “Kế toán”,
“document_content”: “Luận văn này tập trung phân tích và đánh giá thực trạng công tác kế toán tại Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng. Mục tiêu chính là chỉ ra những hạn chế và tồn tại trong việc cung cấp thông tin phục vụ nhu cầu quản lý nội bộ, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán, đáp ứng yêu cầu quản lý theo tinh thần Nghị định 16/2015/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính cho đơn vị sự nghiệp công lập. Nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đổi mới tài chính công và việc trao quyền tự chủ cho các đơn vị sự nghiệp trong bối cảnh nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.”,
“table_of_contents”: [
{
“chapter”: “MỞ ĐẦU”,
“sections”: [
{“title”: “1. Sự cần thiết của đề tài”, “page”: 1},
{“title”: “2. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu”, “page”: 2},
{“title”: “3. Phương pháp nghiên cứu”, “page”: 2},
{“title”: “4. Ý nghĩa thực tiễn”, “page”: 2},
{“title”: “5. Kết cấu luận văn”, “page”: 3},
{“title”: “6. Tổng quan tài liệu”, “page”: 3}
]
},
{
“chapter”: “CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP”,
“sections”: [
{“title”: “1.1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP”, “page”: 8},
{“title”: “1.1.1 Đặc điểm hoạt động của đơn vị sự nghiệp”, “page”: 8},
{“title”: “1.1.3 Phân loại đơn vị sự nghiệp”, “page”: 9},
{“title”: “1.2. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP”, “page”: 12},
{“title”: “1.2.1 Nguồn kinh phí hoạt động”, “page”: 12},
{“title”: “1.2.2 Quy trình ngân sách”, “page”: 13},
{“title”: “1.2.3 Cơ chế tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp”, “page”: 14},
{“title”: “1.3. NHU CẦU THÔNG TIN KẾ TOÁN PHỤC VỤ QUẢN TRỊ NỘI BỘ”, “page”: 17},
{“title”: “1.4. NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP”, “page”: 18},
{“title”: “1.4.1 Khái quát nội dung công tác kế toán”, “page”: 18},
{“title”: “1.4.2 Công tác kế toán một số nội dung chủ yếu”, “page”: 23}
],
“conclusion”: “Kết luận chương 1”,
“conclusion_page”: 39
},
{
“chapter”: “CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG”,
“sections”: [
{“title”: “2.1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ CỦA ĐƠN VỊ”, “page”: 40},
{“title”: “2.1.1 Đặc điểm hoạt động”, “page”: 40},
{“title”: “2.1.2 Tổ chức quản lý”, “page”: 41},
{“title”: “2.1.3 Đặc điểm hoạt động tài chính của đơn vị”, “page”: 46},
{“title”: “2.2 NHẬN DIỆN NHU CẦU THÔNG TIN KẾ TOÁN PHỤC VỤ QUẢN TRỊ NỘI BỘ”, “page”: 51},
{“title”: “2.3 KHÁI QUÁT NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN CỦA TRUNG TÂM”, “page”: 54},
{“title”: “2.3.1. Công tác chứng từ”, “page”: 54},
{“title”: “2.3.2. Vận dụng tài khoản kế toán”, “page”: 54},
{“title”: “2.3.3 Sổ sách kế toán áp dụng”, “page”: 55},
{“title”: “2.3.4 Công tác báo cáo quyết toán và báo cáo tài chính”, “page”: 56},
{“title”: “2.4 CÔNG TÁC KẾ TOÁN MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN”, “page”: 57},
{“title”: “2.4.1 Công tác kế toán hoạt động chuyên môn nghiệp vụ”, “page”: 57},
{“title”: “2.4.2 Lập và công bố báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ”, “page”: 69},
{“title”: “2.5 ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CỦA ĐƠN VỊ”, “page”: 75},
{“title”: “2.5.1 Ưu điểm”, “page”: 75},
{“title”: “2.5.2 Hạn chế”, “page”: 78}
],
“conclusion”: “Kết luận chương 2”,
“conclusion_page”: 81
},
{
“chapter”: “CHƯƠNG 3. HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG”,
“sections”: [
{“title”: “3.1. TỔ CHỨC THEO DÕI CHI TIẾT CÁC KHOẢN DOANH THU”, “page”: 82},
{“title”: “3.2. TỔ CHỨC THEO DÕI CHI TIẾT CÁC KHOẢN CHI”, “page”: 84},
{“title”: “3.3. CÔNG TÁC KẾ TOÁN TÀI SẢN”, “page”: 86},
{“title”: “3.4. HOÀN THIỆN HỆ THỐNG BÁO CÁO”, “page”: 88}
],
“conclusion”: “KẾT LUẬN CHƯƠNG 3”,
“conclusion_page”: 92
},
{
“title”: “KẾT LUẬN”,
“page”: 93
},
{
“title”: “TÀI LIỆU THAM KHẢO”
},
{
“title”: “PHỤ LỤC”
},
{
“title”: “QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (BẢN SAO)”
}
],
“abbreviations”: [
{“code”: “BCTC”, “meaning”: “Báo cáo tài chính”},
{“code”: “CCDC”, “meaning”: “Công cụ dụng cụ”},
{“code”: “ĐVSNCL”, “meaning”: “Đơn vị sự nghiệp công lập”},
{“code”: “HCSN”, “meaning”: “Hành chính sự nghiệp”},
{“code”: “LCTT”, “meaning”: “Lưu chuyển tiền tệ”},
{“code”: “NSNN”, “meaning”: “Ngân sách nhà nước”},
{“code”: “SNCL”, “meaning”: “Sự nghiệp công lập”},
{“code”: “SXKD”, “meaning”: “Sản xuất kinh doanh”},
{“code”: “TSCĐ”, “meaning”: “Tài sản cố định”}
],
“lists_of_tables”: [
{“id”: “1.1”, “name”: “Danh mục các loại báo cáo quyết toán”, “page”: 34},
{“id”: “1.2”, “name”: “Danh mục các loại báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán”, “page”: 35},
{“id”: “1.3”, “name”: “Minh họa báo cáo tình hình tài chính theo hoạt động”, “page”: 37},
{“id”: “1.4”, “name”: “Minh họa mẫu báo cáo doanh thu-chi phí theo chức năng, chương trình”, “page”: 38},
{“id”: “2.1”, “name”: “Minh họa tỷ trọng các loại nguồn tại đơn vị trong 2 năm gần đây”, “page”: 48},
{“id”: “3.1”, “name”: “Minh họa mẫu sổ chi tiết doanh thu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ”, “page”: 83},
{“id”: “3.2”, “name”: “Minh họa mẫu sổ theo dõi tổng hợp doanh thu tại đơn vị”, “page”: 84},
{“id”: “3.3”, “name”: “Bảng xác định tỷ lệ sử dụng TSCĐ và thiết bị”, “page”: 86}
],
“lists_of_figures”: [
{“id”: “2.1”, “name”: “Cơ cấu tổ chức của công ty”, “page”: 42},
{“id”: “2.2”, “name”: “Minh họa quy trình lập dự toán tại đơn vị”, “page”: 50},
{“id”: “2.3”, “name”: “Quy trình luân chuyển chứng từ ở Trung tâm”, “page”: 54}
]
}