Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: DOC
Số trang: 410 trang
Dung lượng: 3 MB

Giới thiệu nội dung

Báo cáo đánh giá tình trạng môi trường và tác động kinh tế – xã hội

Tác giả: Thông tin không có trong tài liệu.
Lĩnh vực: Môi trường, Kinh tế – Xã hội.
Nội dung tài liệu:
Tài liệu này tập trung đánh giá tình hình môi trường, phân tích mối quan hệ tương hỗ giữa phát triển kinh tế – xã hội và môi trường. Từ đó, đưa ra cơ sở để xem xét các tác động, kịp thời điều chỉnh kế hoạch, bổ sung và tăng cường các giải pháp bảo vệ môi trường trong tỉnh. Báo cáo còn đề cập đến những vấn đề môi trường nổi bật trong giai đoạn gần đây, phân tích điều kiện tự nhiên, tài nguyên đất, y tế, giáo dục, kinh tế và sự chuyển dịch dân cư. Đặc biệt, báo cáo đi sâu vào phân tích tình hình phát triển công nghiệp, nông nghiệp và các ngành kinh tế khác, cùng với những dự báo về xu hướng phát triển.
Mục lục chi tiết:

  • PAGEREF
  • Bố cục
  • 3.4. Dự báo
  • quy hoạch phát triển
  • 8.2. Thu g
  • m
  • X
  • ý chất thải rắn đô thị và cô
  • n
  • các vấn
  • đ
  • ê
  • môi trường nổi bật của
  • t
  • nh trong các năm gần đây (từ
  • n
  • ă
  • m 2005
  • 2
  • 010).
  • Nhiệm vụ thực hi
  • n
  • Đ
  • đ
  • a
  • t được những mục tiêu đề ra
  • 1.1.1. Điều kiện tự nhiên
  • a. Vị trí địa lý:
  • Quảng Bình là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Bắc Trung Bộ, a. Vị trí địa lý:
  • Quảng Bình là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Bắc TrunQuảng Bình là một tỉnh thuộc vùng duyên
  • hải Bắc Trung Bộ, nằm ở vĩ độ từ 1705′02″ đến 1805′12″ Bắc và kinh độ 1
  • 05
  • 036’55”
  • đ
  • ế
  • n 106059′37″ Đông. Phía
  • B
  • c giáp tỉnh Hà Tĩnh với chiề
  • d
  • ài 135
  • 9
  • 7 km; Phía Nam giáp tỉnh Q
  • n
  • g
  • T
  • r
  • i
  • với chiều dài 79,32 km; Phí
  • a
  • 1.1.3. Tài nguyên đất
  • Kết quả điều tra phân loại theo hệ thống phân loại của FAO – UNEKết quả điều tra phân loại theo hệ
  • thống phân loại của FAO – UNESCO Quảng Bình có 10 nhóm đất với 23 đơn vị đất (Nhóm đất cát,
  • Nhóm đất mặn, Nhóm đất phèn, Nhóm đất phù sa, Nhóm đất gley, Nhóm đất
  • mớ
  • i biến
  • đ
  • i
  • ,
  • Nhóm đất có tầng loan
  • g
  • l
  • ổ, Nhóm đất xám, Nhóm đất đỏ
  • N
  • hóm đấ
  • t
  • tầng mỏng).
  • Tài nguyên đất
  • C
  • ό
  • t
  • h
  • phân loại theo mục đích sử d
  • c. Y tế và giáo dục
  • * Y tế: Toàn tỉnh hiện có 182 cơ sở y tế (09 bệnh viện, 06* Y tế: Toàn tỉnh hiện có 182 cơ sở y tế (09
  • bệnh viện, 06 phòng khám đa khoa khu vực, 159 trạm y tế xã phường và 8 cơ sở y tế khác) với
  • tổng số 2.175 giường bệnh, 72/159 xã, phường, thị trấn có trạm y tế
  • đạ
  • t chuẩn
  • q
  • ốc gia; 109 trạm y tế c
  • ό
  • b
  • ác sỹ; 100% số thôn, bản có
  • n
  • h
  • â
  • n viên
  • y
  • tế. Số cán bộ y tế 2.378
  • n
  • g
  • ư
  • i
  • t
  • r
  • ong đó ngành y 2.116 người v
  • à
  • TT Mục đícMục đích sử
  • dụng 31/12/2005|31/12/2006|31/12/2007 01/01/2009||Tổng31/12/2005]31/12/2006]31/12/2007
  • [01/01/20031/12/2006]31/12/2007 01/01/2009]|Tổng diệ31/12/2007[01/01/2009||Tổng diện
  • tích tự n01/01/2009]|Tổng diện tích tự nhiên 805.53
  • 805.537,76805.502,75□806.526,67□806.526,6805.502,75□806.526,67|806.526,67□□I Đất
  • nô806.526,67 806.526,67□□I□Đất nông nghiệp|6806.526,67□□I Đất nông nghiệp|660856,97|66|1
  • 1 Đất Đất nông
  • nghiệp 660856,97□660.264,22|684.419,72|697.771,15||1|660856,97□660.264,22|684.419,726
  • 97.77660.264,22|684.419,72|697.771,15]|1[Đất sả684.419,72|697.771,15][1]Đất sản xuất
  • nông697.771,15]|1[Đất sản xuất nông nghiệp 66.
  • Đất sản xuất nông nghiệp□66.868,49–68.628,28–71.255,86–71.529,45□□1.1 Đất trồng cây hàng
  • năm 53.9766.868,49–68.628,28–71.255,86–71.529,468.628,28|71.255,86–71.529,45□□1.1 Đất71
  • .255,86–71.529,45][1.1]Đất trồng cây71.529,45][1.1]Đất trồng cây hàng năm
  • Đất trồng cây hàng năm 53.971,17□54.731,21□55.495,20|55.167,02□□1.2 Đất trồng cây lâu
  • năm 53.971,17□54.731,21–55.495,20□55.167,054.731,21|55.495,20□55.167,02□□1.2 Đất55.495,
  • 20 55.167,02□□1.2 Đất trồng cây55.167,02□□1.2 Đất trồng cây lâu năm 1
  • Đất trồng cây lâu năm[12.887,32□13.897,07|15.760,66|16.362,43][2]Đất lâm
  • nghiệp 591.2512.887,32□13.897,07□15.760,66–16.362,413.897,07|15.760,66–16.362,43□□2 Đất
  • 115.760,66 16.362,43]|2[Đất lâm nghiệp[16.362,43□□2 Đất lâm nghiệp|591.252,49
  • Đất lâm
  • nghiệp 591.252,49□588.817,97–610.388,09□623.378,17591.252,49□588.817,97–610.388,09623.
  • 378,1588.817,97|610.388,09|623.378,17||2.1 Đất 610.388,09□623.378,17][2.1]Đất rừng sản
  • xu623.378,17 2.1 Đất rừng sản xuất 264.814,
  • Đất rừng sản
  • xuất 264.814,56|263.471,27□288.039,95 300.382,31□□2.2[Đất264.814,56|263.471,27288.039,
  • 95300.382,3263.471,27□288.039,95|300.382,31□□2.2 Đất 288.039,95□300.382,31□□2.2 Đất
  • rừng phòng 300.382,31□□2.2 Đất rừng phòng hộ 234.645,
  • Đất rừng phòng
  • hộ 234.645,33|233.554,10□199.743,24□200.181,96□□2.3[Đất234.645,33[233.554,10□199.743,24
  • 200.181,9233.554,10□199.743,24□200.181,96][2.3|Đất 199.743,24□200.181,96][2.3[Đất rừng
  • đặc dụ200.181,96□□2.3 Đất rừng đặc dụng|91.792,6
  • Đất rừng đặc dụng|91.792,60|91.792,60|122.604,90□122.813,903 Đất
  • nuô91.792,60|91.792,60|122.604,90|122.81391.792,60|122.604,90|122.813,90□□3|Đất122.604,
  • 90 122.813,90][3]Đất nuôi trồng th122.813,90□□3[Đất nuôi trồng thủy sản 2.46
  • Đất nuôi trồng thủy sản 2.464,65|2.543,572.587,27[2.644,584 Đất làm
  • muối 66,20 63,44|63,14|2.464,65–2.543,57–2.587,27|2.644,52.543,57–2.587,27|2.644,584
  • Đất 2.587,27|2.644,58][4]Đất làm muối[2.644,58][4]Đất làm muối[66,20□63,
  • Đất làm muối 66,20|63,44|63,14|63,14][5]Đất nông
  • n66,20 63,44|63,14|63,163,44|63,14|63,14□□5 Đ63,14 63,14□□5 Đất nôn63,14□□5 Đất nông
  • nghi
  • Đất nông nghiệp khác[215,14|210,96|125,36–155,81□□II[Đất phi nông
  • nghiệp 47.458,67215,14|210,96|125,36–155,8210,96|125,36–155,81□□II□Đ125,36□155,810 II Đ
  • ất phi 155,810□II□Đất phi nông ng
  • Đất phi nông nghiệp|47.458,67–48.518,32□49.487,91□50.213,70□□1 Đất
  • ở 4.617,67 47.458,67 48.518,32[49.487,91|50.213,748.518,32[49.487,91|50.213,701 Đất
  • ở49.487,91 50.213,70□□1 Đất ở[[4.617,67–50.213,70]|1[Đất ở[4.617,674.821,964
  • Đất
  • ở 4.617,67 4.821,94.617,67 4.821,96|4.945,76–5.046,64.821,964.945,765.046,631.1 Đấ4.9
  • 45,765.046,63][1.1]Đất ở đô th5.046,63][1.1]Đất ở đô thị 560,23
  • Đ