Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 28 trang
Dung lượng: 4 MB

Giới thiệu nội dung

TÌM HIỂU VI XỬ LÝ PENTIUM 4

Tác giả: Nhóm sinh viên

Môn: Kỹ Thuật Vi Xử Lý

Giáo viên hướng dẫn: Ts.Hoàng Xuân Dậu

Lĩnh vực: Kỹ thuật máy tính, Vi xử lý

Nội dung tài liệu:

Báo cáo này tập trung phân tích và giới thiệu chi tiết về bộ vi xử lý Pentium 4, một sản phẩm của Intel thuộc thế hệ thứ 7 với kiến trúc NetBurst. Tài liệu đi sâu vào các đặc điểm kỹ thuật, công nghệ mới được áp dụng như Hyper-Pipelined Technology và Execution Trace Cache, sơ đồ khối, cấu trúc và chức năng của các thành phần bên trong, cùng với tập lệnh hỗ trợ. Báo cáo cũng đề cập đến các công nghệ tiên tiến khác như Rapid Execution Engine, Advanced Transfer Cache, Out-Of-Order Execution, Branch Prediction, Enhanced Floating Point & Multimedia Unit, Streaming SIMD Extension 2 (SSE2) và Hyper Threading. Phần cuối trình bày chi tiết về sơ đồ khối, cấu trúc, chức năng các bộ phận và các loại bộ nhớ đệm (cache) của Pentium 4.

Mục lục chi tiết:

  • NỘI DUNG BÁO CÁO:
    • A. Giới thiệu VXL P4 (xuất xứ và một số đặc điểm nổi bật)
    • B. Nội dung chính
      • Các đặc điểm và công nghệ mới
      • Sơ đồ khối
      • Cấu trúc, chức năng các thành phần
      • Tập lệnh
    • C. Kết luận
    • D. Tài liệu tham khảo
  • CHI TIẾT BÁO CÁO
    • A. GIỚI THIỆU VXL INTEL PENTIUM 4
    • B. NỘI DUNG CHÍNH
      • CÁC CÔNG NGHỆ MỚI
        • Hyper-Pipelined Technology – Công nghệ Siêu ống
        • Execution Trace Cache
        • Rapid Execution Engine – Cơ chế thực thi (lệnh) nhanh chóng
        • Advanced Transfer Cache (ATC)
        • Out-Of-Order Execution
        • Branch Prediction (phỏng đoán nhánh)
        • Rapid Execution Engine
        • Quad Data Rate
        • Enhanced Floating Point & Multimedia Unit
        • Streaming SIMD Extension 2 (SSE2) Instructions
        • Hyper Threading (siêu phân luồng)
    • II. SƠ ĐỒ KHỐI, CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG CÁC BỘ PHẬN
      • 1. Sơ đồ khối bộ VXL Intel Pentium IV.
    • 2. Bộ nhớ đệm
      • a. Advanced transfer cache (Advanced L2 cache)
      • b. Execution trace cache
    • 3. Bộ giải mã – Decoder
    • 4. Allocator và Register Renamer
    • 5. Scheduler