Xem trước tài liệu

Đang tải tài liệu...

Thông tin chi tiết tài liệu

Định dạng: PDF
Số trang: 114 trang
Dung lượng: 2 MB

Giới thiệu nội dung

Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại DNTN Hasa chi nhánh Bình Dương

Tác giả: Lê Thị Huyền Trang

Lĩnh vực: Kế toán

Nội dung tài liệu:

Khóa luận tốt nghiệp này tập trung nghiên cứu về công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Doanh nghiệp tư nhân Hasa chi nhánh Bình Dương. Nội dung nghiên cứu bao gồm việc tìm hiểu các vấn đề lý luận chung về kế toán chi phí sản xuất, phân loại và đối tượng tập hợp chi phí, cũng như khái niệm, phân loại và đối tượng tính giá thành sản phẩm. Bên cạnh đó, đề tài còn đi sâu vào phân tích thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp, bao gồm việc hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, kế toán tổng hợp chi phí sản xuất, đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành sản phẩm. Cuối cùng, đề tài đưa ra một số nhận xét và kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác này tại doanh nghiệp.

Mục lục chi tiết:

  • Lời mở đầu
  • Chương 1: Cơ sở lý luận về công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
    • 1.1 Một số vấn đề chung về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành SP
      • 1.1.1 Khái niệm, phân loại và đối tượng tập hợp chi phí sản xuất
        • 1.1.1.1 Khái niệm chi phí sản xuất
        • 1.1.1.2 Phân loại chi phí sản xuất
          • 1.1.1.2.1 Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế của chi phí (yếu tố chi phí)
          • 1.1.1.2.2 Phân loại chi phí sản xuất theo chức năng hoạt động
          • 1.1.1.2.3 Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ ứng xử chi phí
          • 1.1.1.2.4 Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí
        • 1.1.1.3 Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất
      • 1.1.2 Khái niệm, phân loại và đối tượng tính giá thành sản phẩm
        • 1.1.2.1 Khái niệm giá thành sản phẩm
        • 1.1.2.2 Phân loại giá thành sản phẩm
          • 1.1.2.2.1 Phân loại giá thành sản phẩm theo thời điểm và nguồn dữ liệu
          • 1.1.2.2.2 Phân loại giá thành sản phẩm theo phạm vi phát sinh chi phí
        • 1.1.2.3 Đối tượng tính giá thành
      • 1.1.3 Kỳ tính giá thành sản phẩm
      • 1.1.4 Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
      • 1.1.5 Nhiệm vụ kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
    • 1.2 Hạch toán chi phí sản xuất
      • 1.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
        • 1.2.1.1 Nội dung chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
        • 1.2.1.2 Tài khoản và chứng từ sử dụng
        • 1.2.1.3 Nguyên tắc hạch toán
        • 1.2.1.4 Phương pháp hạch toán
        • 1.2.1.5 Sơ đồ hạch toán
      • 1.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
        • 1.2.2.1 Nội dung chi phí nhân công trực tiếp
        • 1.2.2.2 Tài khoản và chứng từ sử dụng
        • 1.2.2.3 Nguyên tắc hạch toán
        • 1.2.2.4 Phương pháp hạch toán
        • 1.2.2.5 Sơ đồ hạch toán
      • 1.2.3 Hạch toán chi phí sản xuất chung
        • 1.2.3.1 Nội dung chi phí sản xuất chung
        • 1.2.3.2 Tài khoản và chứng từ sử dụng
        • 1.2.3.3 Nguyên tắc hạch toán
        • 1.2.3.4 Phương pháp hạch toán
        • 1.2.3.5 Sơ đồ hạch toán
      • 1.2.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
        • 1.2.4.1 Chứng từ sử dụng
        • 1.2.4.2 Tài khoản sử dụng
        • 1.2.4.3 Nguyên tắc hạch toán
        • 1.2.4.4 Phương pháp hạch toán
        • 1.2.4.5 Sơ đồ hạch toán
    • 1.3 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
      • 1.3.1 Phương pháp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (NVL chính)
      • 1.3.2 Xác định giá trị sản phẩm dở dang theo phương pháp ước lượng hoàn thành tương đương
      • 1.3.3 Xác định giá trị sản phẩm dở dang theo phương pháp chi phí định mức
    • 1.4 Phương pháp tính giá thành
      • 1.4.1 Phương pháp trực tiếp (phương pháp giản đơn)
      • 1.4.2 Phương pháp tính giá thành phân bước
      • 1.4.3 Phương pháp hệ số
      • 1.4.4 Phương pháp tỷ lệ
      • 1.4.5 Phương pháp loại trừ chi phí sản xuất phụ
      • 1.4.6 Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng
      • 1.4.7 Phương pháp tính giá thành theo định mức
  • Chương 2: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Doanh nghiệp tư nhân Hasa chi nhánh Bình Dương
    • 2.1 Giới thiệu chung về Doanh nghiệp tư nhân Hasa chi nhánh Bình Dương
      • 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Doanh nghiệp
        • 2.1.1.1 Sơ lược về Doanh nghiệp tư nhân Hasa chi nhánh Bình Dương
        • 2.1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển của Doanh nghiệp
      • 2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Doanh nghiệp
        • 2.1.2.1 Chức năng của Doanh nghiệp
        • 2.1.2.2 Nhiệm vụ của Doanh nghiệp
      • 2.1.3 Cơ cấu tổ chức, quản lý Doanh nghiệp
        • 2.1.3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy Doanh nghiệp
        • 2.1.3.2 Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của từng bộ phận
      • 2.1.4 Cơ cấu tổ chức kế toán tại Doanh nghiệp
        • 2.1.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
        • 2.1.4.2 Chức năng, nhiệm vụ của bộ máy kế toán
        • 2.1.4.3 Hệ thống thông tin kế toán trong Doanh nghiệp
          • 2.1.4.3.1 Hệ thống thông tin kế toán
          • 2.1.4.3.2 Quá trình tiến hành
        • 2.1.4.4 Chế độ kế toán áp dụng
        • 2.1.4.5 Chính sách kế toán áp dụng
      • 2.1.5 Tình hình Doanh nghiệp trong những năm gần đây
        • 2.1.5.1 Doanh số qua các năm 2011, 2012, 2013
        • 2.1.5.2 Nhận xét
      • 2.1.6 Thuận lợi, khó khăn, phương hướng phát triển
        • 2.1.6.1 Thuận lợi
        • 2.1.6.2 Khó khăn
        • 2.1.6.3 Phương hướng phát triển
    • 2.2 Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Doanh nghiệp tư nhân Hasa chi nhánh Bình Dương
      • 2.2.1 Một số vấn đề chung về kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
      • 2.2.2 Nội dung và trình tự hạch toán chi phí sản xuất
        • 2.2.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
          • 2.2.2.1.1 Nội dung chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
          • 2.2.2.1.2 Tài khoản sử dụng
          • 2.2.2.1.3 Nguyên tắc ghi nhận
          • 2.2.2.1.4 Phương pháp hạch toán
          • 2.2.2.1.5 Sổ sách, chứng từ, trình tự luân chuyển các chứng từ
          • 2.2.2.1.6 Trình tự ghi sổ tổng hợp
        • 2.2.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
          • 2.2.2.2.1 Nội dung chi phí nhân công trực tiếp
          • 2.2.2.2.2 Tài khoản sử dụng
          • 2.2.2.2.3 Nguyên tắc ghi nhận
          • 2.2.2.2.4 Phương pháp hạch toán
          • 2.2.2.2.5 Sổ sách, chứng từ, trình tự luân chuyển các chứng từ
          • 2.2.2.2.6 Trình tự ghi sổ tổng hợp
        • 2.2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung
          • 2.2.2.3.1 Nội dung chi phí sản xuất chung
          • 2.2.2.3.2 Tài khoản sử dụng
          • 2.2.2.3.3 Nguyên tắc ghi nhận
          • 2.2.2.3.4 Phương pháp hạch toán
          • 2.2.2.3.5 Sổ sách, chứng từ, trình tự luân chuyển các chứng từ
          • 2.2.2.3.5 Trình tự ghi sổ tổng hợp
      • 2.2.3 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất, đánh giá sản phẩm dở dang, và tính giá thành sản phẩm
        • 2.2.3.1 Kế toán tổng hợp chi phí
        • 2.2.3.2 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
        • 2.2.3.3 Phương pháp tính giá thành
  • Chương 3: Một số nhận xét và kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại DNTN Hasa chi nhánh tại Bình Dương
    • 3.1 Nhận xét chung về công tác quản lý kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại DNTN Hasa chi nhánh Bình Dương
      • 3.1.1 Những thành quả đạt được
      • 3.1.2 Những vấn đề còn tồn tại
    • 3.2 Kiến nghị
  • Kết luận
  • Tài liệu tham khảo